Cao su chống va đập cửa

Từ: 三歸依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三歸依:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam quy y
Là quy y
Tam bảo
寶, gồm quy y
Phật
佛, quy y
Pháp
法, quy y
Tăng
僧. Hành giả niệm ba quy y, tự nhận Phật là đạo sư, Pháp là thuốc chữa bệnh và Tăng-già là bạn đồng học.
§ Cũng gọi là
tam quy
皈,
tam quy
歸.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui:vinh quy, qui tụ
quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
三歸依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三歸依 Tìm thêm nội dung cho: 三歸依