tam quy y
Là quy y
Tam bảo
三寶, gồm quy y
Phật
佛, quy y
Pháp
法, quy y
Tăng
僧. Hành giả niệm ba quy y, tự nhận Phật là đạo sư, Pháp là thuốc chữa bệnh và Tăng-già là bạn đồng học.
§ Cũng gọi là
tam quy
三皈,
tam quy
三歸.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸
| qui | 歸: | vinh quy, qui tụ |
| quy | 歸: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |

Tìm hình ảnh cho: 三歸依 Tìm thêm nội dung cho: 三歸依
