Cao su chống va đập cửa
Từ: 不差累黍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不差累黍:
Nghĩa của 不差累黍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùchālěishǔ] không kém chút nào。形容丝毫不差(累黍:古代两种微小的重量单位)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黍
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |

Tìm hình ảnh cho: 不差累黍 Tìm thêm nội dung cho: 不差累黍
