Từ: 不料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất liệu
Không lường tính, không ước tính.
◇Chiến quốc sách :
Phù dĩ nhược công cường, bất liệu địch nhi khinh chiến
強, (Sở sách nhất 一) Dùng yếu mà đánh mạnh, không lượng sức quân địch mà khinh chiến.Không ngờ trước, chẳng dè.
◎Như:
bổn tưởng tiết ước, bất liệu đảo đa hoa liễu tiền
約, 錢 vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn.

Nghĩa của 不料 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùliào] không ngờ; chẳng dè; chẳng ngờ; không nghĩ tới。没想到;没有预先料到。
今天本想出门,不料竟下起雨来。
hôm nay vốn định đi ra ngoài, không ngờ trời lại mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
不料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不料 Tìm thêm nội dung cho: 不料