Chữ 丽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丽, chiết tự chữ LI, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丽:

丽 lệ, li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丽

Chiết tự chữ li, lệ bao gồm chữ 一 冂 丶 冂 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丽 cấu thành từ 5 chữ: 一, 冂, 丶, 冂, 丶
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quynh
  • chủ
  • quynh
  • chủ
  • lệ, li [lệ, li]

    U+4E3D, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 麗;
    Pinyin: li4, li2;
    Việt bính: lai6;

    lệ, li

    Nghĩa Trung Việt của từ 丽

    Giản thể của chữ .
    lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)

    Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麗)
    [lí]
    Bộ: 丶 - Chủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LI
    1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
    2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
    Từ phồn thể: (麗)
    [lì]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: LỆ
    1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
    壮丽。
    tráng lệ.
    秀丽。
    đẹp; xinh xắn; thanh tú.
    风和日丽。
    gió êm trời đẹp.
    2. dựa vào; ỷ vào。附着。
    附丽。
    dựa vào.
    Từ ghép:
    丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质

    Chữ gần giống với 丽:

    , , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

    Dị thể chữ 丽

    ,

    Chữ gần giống 丽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

    lệ:tráng lệ; diễm lệ
    丽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丽 Tìm thêm nội dung cho: 丽