Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 乱弹琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[luàntánqín] làm bừa bãi; nói lung tung。比喻胡闹或胡扯。
在这关键时刻, 人都走了, 真是乱弹琴!
trong thời khắc quan trọng này, người đi đâu hết, thật là hết chỗ nói!
在这关键时刻, 人都走了, 真是乱弹琴!
trong thời khắc quan trọng này, người đi đâu hết, thật là hết chỗ nói!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 乱弹琴 Tìm thêm nội dung cho: 乱弹琴
