Cao su chống va đập cửa

Từ: 乱弹琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱弹琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱弹琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[luàntánqín] làm bừa bãi; nói lung tung。比喻胡闹或胡扯。
在这关键时刻, 人都走了, 真是乱弹琴!
trong thời khắc quan trọng này, người đi đâu hết, thật là hết chỗ nói!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
乱弹琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱弹琴 Tìm thêm nội dung cho: 乱弹琴