Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 云天 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúntiān] trời cao; mây xanh。高空;云霄。
响彻云天
vang thấu mây xanh
高耸云天
cao vút mây xanh
高峰直插云天
đỉnh núi cao tận mây xanh
响彻云天
vang thấu mây xanh
高耸云天
cao vút mây xanh
高峰直插云天
đỉnh núi cao tận mây xanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Gới ý 15 câu đối có chữ 云天:

Tìm hình ảnh cho: 云天 Tìm thêm nội dung cho: 云天
