Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân loại
Loài người. ★Tương phản:
cầm thú
,
súc sinh
牲,
thú loại
.
◇Tùy Thư 書:
Viên thủ phương túc, giai nhân loại dã
足, 也 (Bắc Địch truyện 傳, Quyển bát thập tứ) Đầu tròn chân vuông, đều là loài người cả.

Nghĩa của 人类 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlèi] nhân loại; loài người。人的总称。
人类起源
nguồn gốc loài người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
人類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人類 Tìm thêm nội dung cho: 人類