Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仁壽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁壽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân thọ
Người có đức nhân sống lâu.
◇Luận Ngữ 語:
Trí giả lạc, nhân giả thọ
樂, 壽 (Ung dã 也) Người trí sống vui, người nhân sống lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壽

thọ:chúc thọ, thượng thọ
仁壽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁壽 Tìm thêm nội dung cho: 仁壽