Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代表团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代表团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代表团 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàibiǎotuán] đoàn đại biểu; phái đoàn。代表国家、政府或其他社会组织参加某项活动的临时组成的较大的团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
代表团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代表团 Tìm thêm nội dung cho: 代表团