Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 任事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm sự, nhiệm sự
Ủy nhiệm chức vụ.
◇Lễ Kí 記:
Nhậm sự nhiên hậu tước chi
之 (Vương chế 制) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.Gánh vác công việc, đảm đương sự vụ. ☆Tương tự:
bạn sự
,
cung chức
職,
tựu sự
,
nhậm chức
職.Bất kể sự việc nào.
◇Kim Bình Mai 梅:
Nhậm sự nhi bất tri đạo
道 (Đệ thất thập nhị hồi) Không việc gì mà không biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
任事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任事 Tìm thêm nội dung cho: 任事