Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伊甸园 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdiànyuán] vườn địa đàng; cõi cực lạc; nơi tiên cảnh; chốn bồng lai。犹太教、基督教圣经中指人类祖先居住的乐园。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 伊甸园 Tìm thêm nội dung cho: 伊甸园
