Cao su chống va đập cửa

Từ: 伊甸园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊甸园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伊甸园 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdiànyuán] vườn địa đàng; cõi cực lạc; nơi tiên cảnh; chốn bồng lai。犹太教、基督教圣经中指人类祖先居住的乐园。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

điền:điền (đồng cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
伊甸园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊甸园 Tìm thêm nội dung cho: 伊甸园