Từ: 休書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưu thư
Ngày xưa chỉ tờ giấy li dị với vợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
休書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休書 Tìm thêm nội dung cho: 休書