Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 休眠芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休眠芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休眠芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūmiányá] mầm ngủ。生长季节到来时暂不萌发,处在休眠状态的芽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
休眠芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休眠芽 Tìm thêm nội dung cho: 休眠芽