Từ: 佚女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佚女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dật nữ
Người con gái đẹp.
◇Khuất Nguyên 原:
Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ
女 (Li Tao 騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佚

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
佚女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佚女 Tìm thêm nội dung cho: 佚女