dật nữ
Người con gái đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ
望瑤臺之偃蹇兮 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佚
| dật | 佚: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| giặt | 佚: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 佚女 Tìm thêm nội dung cho: 佚女
