Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娀, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 娀:

娀 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娀

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 女 戎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娀 cấu thành từ 2 chữ: 女, 戎
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • tung [tung]

    U+5A00, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1;
    Việt bính: sung1;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 娀

    (Danh) Hữu Tung tên một nước thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西 (Trung Quốc).

    Nghĩa của 娀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHUNG
    Hữu Nhung (tên nước cổ, ở vùng Vận Thanh, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。有娀,古国名,在今山西运城一带。

    Chữ gần giống với 娀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 娀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀

    娀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娀 Tìm thêm nội dung cho: 娀