Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佚, chiết tự chữ DẬT, GIẶT, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佚:
佚 dật, điệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 佚
佚
U+4F5A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ;
佚 dật, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 佚
(Động) Mất, tán thất.◎Như: tán dật 散佚 tán thất.
(Tính) Bị mất.
◎Như: dật thư 佚書 sách cổ đã thất tán.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.
(Tính) Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 逸.
◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du 佚遊 chơi bời phóng túng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Thương quân thư 商君書: Dâm tắc sanh dật 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.
(Danh) Họ Dật.Một âm là điệt.
(Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.
dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)
Nghĩa của 佚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。
Chữ gần giống với 佚:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佚
| dật | 佚: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| giặt | 佚: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |

Tìm hình ảnh cho: 佚 Tìm thêm nội dung cho: 佚
