Từ: 依準 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依準:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y chuẩn
Tuân theo, y theo.
◇Hàn Dũ 愈:
Y chuẩn cổ pháp, tác thần chi tượng, trai giới tự đảo
法, 像, 禱 (Khúc giang tế long văn 文) Y theo phép xưa, làm tượng thần, trai giới cầu cúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chũn: 
chốn:nơi chốn
chủn:ngắn chun chủn
trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trốn:trốn thoát
依準 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依準 Tìm thêm nội dung cho: 依準