Từ: 儒生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nho sanh
Nho sĩ, người thông kinh sách nhà nho.
◇Vương Sung 充:
Cố phù năng thuyết nhất kinh giả vi nho sanh, bác lãm cổ kim giả vi thông nhân
生, 人 (Luận hành 衡, Siêu kì thiên 篇).

Nghĩa của 儒生 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshēng] nho sinh; cậu khoá; anh khoá。指遵从儒家学说的读书人。后来泛指读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
儒生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒生 Tìm thêm nội dung cho: 儒生