Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn trách
Không bị trách phạt.
◇Chu Thư 周書:
Thái tổ đại duyệt, chư tướng nhân đắc miễn trách
太祖大悅, 諸將因得免責 (Hạ Nhược Đôn truyện 賀若敦傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 責
| trách | 責: | trách móc |

Tìm hình ảnh cho: 免責 Tìm thêm nội dung cho: 免責
