Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát biểu
Chỗ ngoài tám hướng, chỉ nơi rất xa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Viễn chi bát biểu, Cận khế vân sầm
遠之八表, 近憩雲岑 (Quy điểu 歸鳥) Xa thẳm ngoài tám cõi, Nghỉ gần đỉnh vút mây.
Nghĩa của 八表 trong tiếng Trung hiện đại:
[bābiǎo] vùng xa; nơi xa xôi; nơi cực kỳ xa xăm。又称八荒。指极远地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 八表 Tìm thêm nội dung cho: 八表
