Từ: 公子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tử
Tiếng gọi con vua chư hầu thời xưa.
◇Thi Kinh 經:
Lân chi chỉ, Chân chân công tử, Hu ta lân hề
趾, 子, 兮 (Chu nam 南, Lân chi chỉ 趾) Chân của con lân, Con của vua (Văn Vương) nhân hậu, Ôi, như con kì lân.
§ Kì lân là thú thần có lòng nhân.Tiếng tôn xưng con người khác. ☆Tương tự:
lệnh lang
郎.Tiếng tôn xưng thế gia tử đệ trong văn chương cổ (tiểu thuyết, hí khúc).Họ kép.

Nghĩa của 公子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzǐ] công tử。古代称诸侯的儿子,后称官僚的儿子,也用来尊称人的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
公子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公子 Tìm thêm nội dung cho: 公子