Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lục vị
Sáu vị, gồm:
toan, khổ, cam, tân, hàm, đạm
酸, 苦, 甘, 辛, 鹹, 淡 chua, đắng, ngọt, cay, mặn, nhạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 六味 Tìm thêm nội dung cho: 六味
