Từ: 六味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục vị
Sáu vị, gồm:
toan, khổ, cam, tân, hàm, đạm
酸, 苦, 甘, 辛, 鹹, 淡 chua, đắng, ngọt, cay, mặn, nhạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
六味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六味 Tìm thêm nội dung cho: 六味