Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹹, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹹:

鹹 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹹

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 鹵 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹹 cấu thành từ 2 chữ: 鹵, 咸
  • lỗ
  • giảm, hàm
  • hàm [hàm]

    U+9E79, tổng 20 nét, bộ Lỗ 卤
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haam4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹹

    (Tính) Mặn.
    ◎Như: hàm ngư
    cá mặn, cá mắm, hàm thủy hồ hồ nước mặn.

    (Tính)
    Bủn xỉn, nhỏ nhen.

    (Danh)
    Vị mặn.
    ◎Như: toan điềm khổ lạt hàm chua ngọt đắng cay mặn.

    (Danh)
    Tên đất: (1) Đất Lỗ thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất Vệ thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
    hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xián]Bộ: 鹵- Lỗ
    Số nét:
    Hán Việt: 20
    xem "醎"。同"醎"。

    Chữ gần giống với 鹹:

    , 𪉴,

    Dị thể chữ 鹹

    ,

    Chữ gần giống 鹹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹹

    hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
    鹹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹹 Tìm thêm nội dung cho: 鹹