Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹹, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹹:
鹹
Biến thể giản thể: 咸;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
鹹 hàm
◎Như: hàm ngư 鹹魚 cá mặn, cá mắm, hàm thủy hồ 鹹水湖 hồ nước mặn.
(Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen.
(Danh) Vị mặn.
◎Như: toan điềm khổ lạt hàm 酸甜苦辣鹹 chua ngọt đắng cay mặn.
(Danh) Tên đất: (1) Đất Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
鹹 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹹
(Tính) Mặn.◎Như: hàm ngư 鹹魚 cá mặn, cá mắm, hàm thủy hồ 鹹水湖 hồ nước mặn.
(Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen.
(Danh) Vị mặn.
◎Như: toan điềm khổ lạt hàm 酸甜苦辣鹹 chua ngọt đắng cay mặn.
(Danh) Tên đất: (1) Đất Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Nghĩa của 鹹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 鹵- Lỗ
Số nét:
Hán Việt: 20
xem "醎"。同"醎"。
Số nét:
Hán Việt: 20
xem "醎"。同"醎"。
Dị thể chữ 鹹
咸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹹
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |

Tìm hình ảnh cho: 鹹 Tìm thêm nội dung cho: 鹹
