Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 关节痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关节痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关节痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjiétòng] đau khớp。一个或多个关节的疼痛,尤指伴发于全身性感染(如猩红热)者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
关节痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关节痛 Tìm thêm nội dung cho: 关节痛