Từ: 兵备道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵备道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵备道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbèidào] quan đặc trách chỉnh quân ở những vùng trọng yếu thời Minh。官名。明制于各省重要地方设整饬兵备的道员。清代沿置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
兵备道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵备道 Tìm thêm nội dung cho: 兵备道