binh dịch
Việc binh, chiến sự.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Hựu binh dịch liên niên
又兵役連年 (Hiếu Chất đế kỉ 孝質帝紀) Lại chiến tranh năm này sang năm khác.Quân dịch, nhiệm vụ quân sự có kì hạn đối với quốc gia.
Nghĩa của 兵役 trong tiếng Trung hiện đại:
nghĩa vụ quân sự; quân dịch; binh dịch; chế độ tòng quân。指当兵的义务。
服兵役。
làm nghĩa vụ quân sự; đi quân dịch
兵役法。
luật nghĩa vụ quân sự
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 兵役 Tìm thêm nội dung cho: 兵役
