Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

binh dịch
Việc binh, chiến sự.
◇Hậu Hán Thư 書:
Hựu binh dịch liên niên
年 (Hiếu Chất đế kỉ 紀) Lại chiến tranh năm này sang năm khác.Quân dịch, nhiệm vụ quân sự có kì hạn đối với quốc gia.

Nghĩa của 兵役 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyì]
nghĩa vụ quân sự; quân dịch; binh dịch; chế độ tòng quân。指当兵的义务。
服兵役。
làm nghĩa vụ quân sự; đi quân dịch
兵役法。
luật nghĩa vụ quân sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
兵役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵役 Tìm thêm nội dung cho: 兵役