Từ: 典当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典当 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎndàng] 1. cầm; cầm cố; thế chấp。典和当。也说典押。
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
典当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典当 Tìm thêm nội dung cho: 典当