Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 典当 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎndàng] 1. cầm; cầm cố; thế chấp。典和当。也说典押。
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 典当 Tìm thêm nội dung cho: 典当
