Từ: 典押 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典押:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典押 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnyā] cầm; cầm cố; thế chấp。典当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc
典押 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典押 Tìm thêm nội dung cho: 典押