Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 内接多边形 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内接多边形:
Nghĩa của 内接多边形 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèijiē-duōbiānxíng] đa giác nội tiếp。各个顶点在同一个圆周上的多边形, 叫做这个圆的内接多边形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 内接多边形 Tìm thêm nội dung cho: 内接多边形
