Chữ 冏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冏, chiết tự chữ QUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冏:

冏 quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冏

Chiết tự chữ quýnh bao gồm chữ 冂 八 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冏 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 八, 口
  • quynh
  • bát, bắt
  • khẩu
  • quýnh [quýnh]

    U+518F, tổng 7 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong3;
    Việt bính: gwing2;

    quýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 冏


    § Xưa dùng như quýnh
    .

    Nghĩa của 冏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǒng]Bộ: 冂 - Quynh
    Số nét: 7
    Hán Việt: QUÝNH
    1. ánh sáng。光。
    2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。

    Chữ gần giống với 冏:

    ,

    Chữ gần giống 冏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏

    冏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冏 Tìm thêm nội dung cho: 冏