Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冏, chiết tự chữ QUÝNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冏:
冏
Nghĩa của 冏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 7
Hán Việt: QUÝNH
1. ánh sáng。光。
2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。
Số nét: 7
Hán Việt: QUÝNH
1. ánh sáng。光。
2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。
Chữ gần giống với 冏:
冏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 冏 Tìm thêm nội dung cho: 冏
