Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冑, chiết tự chữ TRỤ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冑:
冑
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6
1. [介冑] giới trụ;
冑 trụ
Nghĩa Trung Việt của từ 冑
(Danh) Mũ đội của chiến sĩ thời xưa.◎Như: giáp trụ 甲冑 áo giáp và mũ trụ.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 冑 Tìm thêm nội dung cho: 冑
