Chữ 冑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冑, chiết tự chữ TRỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冑:

冑 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冑

Chiết tự chữ trụ bao gồm chữ 由 冃 hoặc 由 冂 二 hoặc 由 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 冑 cấu thành từ 2 chữ: 由, 冃
  • do, dô, ro, yêu
  • mạo
  • 2. 冑 cấu thành từ 3 chữ: 由, 冂, 二
  • do, dô, ro, yêu
  • quynh
  • nhì, nhị
  • 3. 冑 cấu thành từ 2 chữ: 由, 月
  • do, dô, ro, yêu
  • ngoạt, nguyệt
  • trụ [trụ]

    U+5191, tổng 9 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau6
    1. [介冑] giới trụ;

    trụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 冑

    (Danh) Mũ đội của chiến sĩ thời xưa.
    ◎Như: giáp trụ
    áo giáp và mũ trụ.

    Chữ gần giống với 冑:

    , ,

    Dị thể chữ 冑

    , ,

    Chữ gần giống 冑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑

    冑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冑 Tìm thêm nội dung cho: 冑