Từ: 准备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准备 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnbèi] 1. chuẩn bị。预先安排或筹划。
精神准备
chuẩn bị tinh thần
准备发言提纲。
chuẩn bị đề cương phát biểu
准备一个空箱子放书。
chuẩn bị một chiếc thùng không để đựng sách.
2. dự định; định; định bụng。打算。
春节我准备回家。
tết tôi định về quê.
昨天我本来准备去看你,因为临时有事没去成。
hôm qua tôi định đi thăm anh, nhưng vì có việc nên không đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
准备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准备 Tìm thêm nội dung cho: 准备