Từ: 凌晨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌晨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lăng thần
Buổi mai, sáng sớm. ☆Tương tự:
phá hiểu
曉,
phất hiểu
曉,
lê minh
明.

Nghĩa của 凌晨 trong tiếng Trung hiện đại:

[língchén] hừng đông; rạng sáng; sáng sớm。天快亮的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần
凌晨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌晨 Tìm thêm nội dung cho: 凌晨