ngưng chi
Dầu mỡ đông. Hình dung da thịt trắng trẻo mịn màng.
◇Thi Kinh 詩經:
Thủ như nhu đề, Phu như ngưng chi
手如柔荑, 膚如凝脂 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Tay nàng trắng và mềm như mầm cỏ non, Da nàng trắng mịn màng (như mỡ đông).
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi
溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng.
Nghĩa của 凝脂 trong tiếng Trung hiện đại:
肤如凝脂。
da trắng nõn trắng nà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 凝脂 Tìm thêm nội dung cho: 凝脂
