Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脂, chiết tự chữ CHI, CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脂:
脂
Pinyin: zhi1, zhi3;
Việt bính: zi1
1. [皮脂] bì chi 2. [脂膏] chi cao 3. [脂腴] chi du 4. [脂麻] chi ma 5. [脂粉] chi phấn 6. [脂肪] chi phương 7. [凝脂] ngưng chi;
脂 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 脂
(Danh) Chất dầu mỡ của động vật hay thực vật.◎Như: tùng chi 松脂 dầu thông.
(Danh) Viết tắt của yên chi 胭脂 dầu sáp dùng để trang sức.
§ Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 胭脂 hay 臙脂.
◎Như: chi phấn 脂粉 phấn sáp.
(Danh) Ví dụ tiền của.
◎Như: dân chi dân cao 民脂民膏 "dầu mỡ" của cải của dân.
(Danh) Họ Chi.
(Động) Bôi dầu mỡ cho trơn tru.
◇Thi Kinh 詩 經: Nhĩ chi cức hành, Hoàng chi nhĩ xa? 爾之亟行, 遑脂爾車 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Ngươi đi vội vàng, Sao lại rảnh rang vô dầu mỡ cho xe của ngươi?
chi, như "chi phòng (mỡ)" (gdhn)
chỉ, như "chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)" (gdhn)
Nghĩa của 脂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: CHI
1. mỡ; nhựa (động thực vật)。动植物所含的油质。
脂肪
mỡ
松脂
nhựa thông
2. son。胭脂。
脂粉
son phấn
Từ ghép:
脂肪 ; 脂肪酸 ; 脂粉 ; 脂膏 ; 脂麻 ; 脂油
Số nét: 12
Hán Việt: CHI
1. mỡ; nhựa (động thực vật)。动植物所含的油质。
脂肪
mỡ
松脂
nhựa thông
2. son。胭脂。
脂粉
son phấn
Từ ghép:
脂肪 ; 脂肪酸 ; 脂粉 ; 脂膏 ; 脂麻 ; 脂油
Chữ gần giống với 脂:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 脂 Tìm thêm nội dung cho: 脂
