Chữ 荑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荑, chiết tự chữ DI, RI, RÌ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荑:

荑 đề, di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荑

Chiết tự chữ di, ri, rì, đề bao gồm chữ 草 夷 hoặc 艸 夷 hoặc 艹 夷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 夷
  • tháu, thảo, xáo
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • 2. 荑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 夷
  • tháu, thảo
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • 3. 荑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 夷
  • thảo
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • đề, di [đề, di]

    U+8351, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2, yi2;
    Việt bính: ji4 tai4;

    đề, di

    Nghĩa Trung Việt của từ 荑

    (Danh) Mầm non cây cỏ.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Bích đề hồng lâu kim hà tại? (Đông tường dạ hợp ) Mầm non xanh biếc ở lầu hồng bây giờ ở đâu?

    (Danh)
    Mượn chỉ tay mềm nhỏ của người con gái.
    ◎Như: hương đề .Một âm là di.

    (Động)
    Cắt trừ cỏ dại.

    rì, như "xanh rì" (vhn)
    di, như "di (mận cây mới mọc)" (btcn)
    ri, như "xanh ri" (btcn)

    Nghĩa của 荑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: DI
    trừ cỏ dại。除去田地里的野草。
    芟荑
    làm cỏ
    [tí]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: ĐỄ
    1. mầm; mầm lá。植物初生的叶芽。
    2. một loại cỏ dại。稗子一类的草。

    Chữ gần giống với 荑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荑

    di:di (mận cây mới mọc)
    ri:xanh ri
    :xanh rì
    荑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荑 Tìm thêm nội dung cho: 荑