Cao su chống va đập cửa

Từ: 凶殘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶殘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung tàn
Người hung ác tàn bạo.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Lệ tương hà sở dụng, Lệ dĩ xạ hung tàn
用, 殘 (Tiễn thốc 鏃) Mài giũa (mũi tên) để làm gi? Mài giũa để bắn kẻ hung ác tàn bạo.Tính tình hoặc hành vi hung ác tàn bạo.

Nghĩa của 凶残 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngcán] 1. hung tàn; độc ác tàn nhẫn。(形)凶恶残暴。
凶残成性。
quen thói hung tàn

2. kẻ hung ác; kẻ hung bạo。凶恶残暴的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
凶殘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶殘 Tìm thêm nội dung cho: 凶殘