Chữ 礪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礪, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礪:

礪 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礪

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 石 厲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礪 cấu thành từ 2 chữ: 石, 厲
  • thạch, đán, đạn
  • lại, lẹ, lệ
  • lệ [lệ]

    U+792A, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 礪

    (Danh) Đá mài thô to.
    ◇Tuân Tử
    : Cố mộc thụ thằng tắc trực, kim tựu lệ tắc lợi , (Khuyến học ) Cho nên gỗ gặp mực thước thì thẳng, kim khí đến với đá mài thì sắc.

    (Động)
    Mài, giũa.
    ◇Thư Kinh : Lệ nãi phong nhận (Phí thệ ) Mài thì sắc nhọn.

    (Động)
    Chỉ lệ mài giũa, ma luyện, trác ma.
    lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 礪:

    , , ,

    Dị thể chữ 礪

    ,

    Chữ gần giống 礪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礪

    lệ:lệ (đá mài)
    礪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礪 Tìm thêm nội dung cho: 礪