xuất môn
Ra khỏi cửa, ra ngoài.Giã nhà đi xa.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Ngã mẫu thân kiến ngã niên kỉ tiểu, bất khẳng phóng tâm khiếu ngã xuất môn
我母親見我年紀小, 不肯放心叫我出門 (Đệ nhị hồi) Mẹ tôi thấy tôi tuổi còn nhỏ, không thể yên lòng cho tôi đi xa.Con gái đi lấy chồng.
Nghĩa của 出门 trong tiếng Trung hiện đại:
他刚出门,你等一会儿吧。
anh ấy vừa mới ra ngoài, anh hãy đợi một chút!
2. rời xa nhà; đi vắng; viễn hành; đi xa。(出门儿)离家远行。
出门后时常接到家里来信。
sau khi rời xa nhà thì vẫn thường xuyên nhận được thư nhà.
方
3. xuất giá; lấy chồng。出嫁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 出門 Tìm thêm nội dung cho: 出門
