Từ: 出門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất môn
Ra khỏi cửa, ra ngoài.Giã nhà đi xa.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Ngã mẫu thân kiến ngã niên kỉ tiểu, bất khẳng phóng tâm khiếu ngã xuất môn
小, 門 (Đệ nhị hồi) Mẹ tôi thấy tôi tuổi còn nhỏ, không thể yên lòng cho tôi đi xa.Con gái đi lấy chồng.

Nghĩa của 出门 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmén] 1. đi ra; ra ngoài。(出门儿)外出。
他刚出门,你等一会儿吧。
anh ấy vừa mới ra ngoài, anh hãy đợi một chút!
2. rời xa nhà; đi vắng; viễn hành; đi xa。(出门儿)离家远行。
出门后时常接到家里来信。
sau khi rời xa nhà thì vẫn thường xuyên nhận được thư nhà.

3. xuất giá; lấy chồng。出嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
出門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出門 Tìm thêm nội dung cho: 出門