Từ: 判決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phán quyết
Phán đoán, xác định.
◇Nam sử 史:
Tuy túy nhật cư đa, nhi minh hiểu chánh sự, tỉnh thì phán quyết, vị thường hữu ủng
多, 事, 決, 壅 (Khổng Kí truyện 傳) Mặc dù hay say xưa, nhưng thông hiểu chính sự, khi tỉnh phán đoán liệu việc, chưa từng chậm trễ ứ đọng.Chỉ án kiện của quan phủ (ngày xưa) hoặc quyết định của cơ quan tư pháp (ngày nay).

Nghĩa của 判决 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànjué] phán quyết; kết án; tuyên án。法院对审理结束的案件作出决定。
判决无罪
kết án vô tội; trắng án
判决无期徒刑
kết án tù chung thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
判決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判決 Tìm thêm nội dung cho: 判決