Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壅, chiết tự chữ UNG, ỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壅:
壅 ủng, ung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 壅
壅
Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1 jung2
1. [培壅] bồi ủng;
壅 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 壅
(Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.◎Như: ủng tắc 壅塞 tắc nghẽn.
◇Quốc ngữ 國學: Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi 川壅而潰, 傷人必多, 民亦如之 (Chu ngữ thượng 周語上) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.
(Động) Che lấp, cản trở.
◎Như: ủng tế 壅蔽 che lấp.
◇Sử Kí 史記: Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi 周道衰廢, 孔子為魯司寇, 諸侯害之, 大夫壅之 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
(Động) Vun đắp, bồi dưỡng.
◎Như: bồi ủng 培壅 bồi đắp.
◇Vương Sung 王充: Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh 物黃, 人雖灌溉壅養, 終不能青 (Luận hành 論衡, Đạo hư 道虛) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
§ Cũng đọc là ung.
ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)
Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Chữ gần giống với 壅:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壅
| ung | 壅: | ung tắc (bịt lại) |

Tìm hình ảnh cho: 壅 Tìm thêm nội dung cho: 壅
