Chữ 壅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壅, chiết tự chữ UNG, ỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壅:

壅 ủng, ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壅

Chiết tự chữ ung, ủng bao gồm chữ 雍 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壅 cấu thành từ 2 chữ: 雍, 土
  • ung, úng, ủng
  • thổ, đỗ, độ
  • ủng, ung [ủng, ung]

    U+58C5, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, yong3;
    Việt bính: jung1 jung2
    1. [培壅] bồi ủng;

    ủng, ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 壅

    (Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.
    ◎Như: ủng tắc
    tắc nghẽn.
    ◇Quốc ngữ : Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi , , (Chu ngữ thượng ) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.

    (Động)
    Che lấp, cản trở.
    ◎Như: ủng tế che lấp.
    ◇Sử Kí : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi , , , (Thái sử công tự tự ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.

    (Động)
    Vun đắp, bồi dưỡng.
    ◎Như: bồi ủng bồi đắp.
    ◇Vương Sung : Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh , , (Luận hành , Đạo hư ) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
    § Cũng đọc là ung.
    ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 16
    Hán Việt: ỦNG
    1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
    壅塞
    tắc nghẽn
    壅蔽
    che lấp
    2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
    壅土
    vun đất
    壅肥
    vun gốc bón phân
    Từ ghép:
    壅塞 ; 壅土

    Chữ gần giống với 壅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Chữ gần giống 壅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壅

    ung:ung tắc (bịt lại)
    壅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壅 Tìm thêm nội dung cho: 壅