Cao su chống va đập cửa

Chữ 覬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覬, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 覬:

覬 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覬

Chiết tự chữ bao gồm chữ 豈 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覬 cấu thành từ 2 chữ: 豈, 見
  • khải, khởi
  • hiện, kiến, kén
  • []

    U+89AC, tổng 17 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 覬

    (Động) Mong mỏi, trông chờ.
    ◎Như: kí du
    trông ngóng, ước ao.
    ◇Nguyên sử : Xuất nhập nội đình, kí hãnh danh tước , (Nhân Tông bổn kỉ tam ) Ra vào triều đình, mong chờ quan tước.

    Chữ gần giống với 覬:

    , , , ,

    Dị thể chữ 覬

    ,

    Chữ gần giống 覬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬

    覬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覬 Tìm thêm nội dung cho: 覬