Cao su chống va đập cửa

Từ: 則個 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 則個:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tắc cá
Trợ từ tăng cường ngữ khí.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngã nhân đả Chúc gia trang thất lợi, dục cầu tương kiến tắc cá
利, 個 (Đệ tứ thập bát hồi) Vì tôi đánh Chúc gia trang bị thua nên muốn đến đây xin gặp mặt đấy thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 個

:cá biệt; cá nhân; cá tính
cái:bò cái, chó cái
則個 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 則個 Tìm thêm nội dung cho: 則個