Từ: 割捨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割捨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát xả
Nhẫn tâm vứt bỏ.
◇Tây du kí 西記:
Giá bán nhật bất kiến hài nhi, hựu bất tri tồn vong như hà, nhĩ hựu bất kiến lai gia, giáo ngã chẩm sanh cát xả?
, 何, 家, (Đệ tam thập nhất hồi) Đã nửa ngày trời chẳng thấy các con nhỏ, cũng không biết sống chết ra sao, chàng cũng không về nhà thì thiếp lòng nào mà bỏ đi cho được?Tiêu phí.
◇Vương Diệp 曄:
Cát xả kỉ văn tiền, toán kì nhất quái, khán ngã hài nhi kỉ thì hồi gia, khả bất hảo dã?
錢, 卦, 家, 也 (Đào hoa nữ 女, Tiết Tử 子) Tiêu vài đồng tiền, đoán cho một quẻ, xem con ta bao lâu nữa thì về nhà, chẳng phải là tốt hay sao?

Nghĩa của 割舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēshě] cắt bỏ; vứt bỏ; cắt đứt。舍弃;舍去。
割舍旧情
cắt đứt mối tình cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捨

xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
割捨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割捨 Tìm thêm nội dung cho: 割捨