Chữ 捨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捨, chiết tự chữ XẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捨:

捨 xả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捨

Chiết tự chữ xả bao gồm chữ 手 舍 hoặc 扌 舍 hoặc 才 舍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捨 cấu thành từ 2 chữ: 手, 舍
  • thủ
  • xoá, xá, xả
  • 2. 捨 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 舍
  • thủ
  • xoá, xá, xả
  • 3. 捨 cấu thành từ 2 chữ: 才, 舍
  • tài
  • xoá, xá, xả
  • xả [xả]

    U+6368, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: she3;
    Việt bính: se2
    1. [割捨] cát xả;

    xả

    Nghĩa Trung Việt của từ 捨

    (Động) Vứt bỏ, bỏ.
    ◎Như: xả thân hoằng đạo
    bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả cố giữ chẳng bỏ.

    (Động)
    Cho giúp, bố thí.
    ◎Như: thí xả đem tiền của giúp đỡ, thí xả cho giúp, bố thí (cũng viết là ).

    (Động)
    Rời, chia cách.
    ◎Như: luyến luyến bất xả quyến luyến không rời.
    ◇Hàn Dũ : Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư (Tế thập nhị lang văn ) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
    xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)

    Chữ gần giống với 捨:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 捨

    ,

    Chữ gần giống 捨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捨

    xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
    捨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捨 Tìm thêm nội dung cho: 捨