Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捨, chiết tự chữ XẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捨:
捨
Biến thể giản thể: 舍;
Pinyin: she3;
Việt bính: se2
1. [割捨] cát xả;
捨 xả
◎Như: xả thân hoằng đạo 捨身弘道 bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả 堅持不捨 cố giữ chẳng bỏ.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: thí xả 捨財 đem tiền của giúp đỡ, thí xả 施捨 cho giúp, bố thí (cũng viết là 施舍).
(Động) Rời, chia cách.
◎Như: luyến luyến bất xả 戀戀不捨 quyến luyến không rời.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư 故捨汝而旅食京師 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)
Pinyin: she3;
Việt bính: se2
1. [割捨] cát xả;
捨 xả
Nghĩa Trung Việt của từ 捨
(Động) Vứt bỏ, bỏ.◎Như: xả thân hoằng đạo 捨身弘道 bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả 堅持不捨 cố giữ chẳng bỏ.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: thí xả 捨財 đem tiền của giúp đỡ, thí xả 施捨 cho giúp, bố thí (cũng viết là 施舍).
(Động) Rời, chia cách.
◎Như: luyến luyến bất xả 戀戀不捨 quyến luyến không rời.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư 故捨汝而旅食京師 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)
Chữ gần giống với 捨:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捨
舍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捨
| xả | 捨: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 捨 Tìm thêm nội dung cho: 捨
