Chữ 曄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曄, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曄:

曄 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曄

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 日 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曄 cấu thành từ 2 chữ: 日, 華
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hoa, hóa
  • diệp [diệp]

    U+66C4, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye4, shang3;
    Việt bính: jip6;

    diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 曄

    (Tính) Sáng chói.

    (Tính)
    Phồn thịnh.
    ◇Tống Ngọc
    : Mĩ mạo hoành sanh, diệp hề như hoa, ôn hồ như oánh, ôn hồ như oánh , , , (Thần nữ phú , Tự ) Dáng đẹp lồ lộ, phồn thịnh như hoa, nhu hòa như ngọc, nhu hòa như ngọc.
    diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 曄:

    , ,

    Dị thể chữ 曄

    ,

    Chữ gần giống 曄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曄

    diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
    曄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曄 Tìm thêm nội dung cho: 曄