Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曄, chiết tự chữ DIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曄:
曄
Biến thể giản thể: 晔;
Pinyin: ye4, shang3;
Việt bính: jip6;
曄 diệp
(Tính) Phồn thịnh.
◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ mạo hoành sanh, diệp hề như hoa, ôn hồ như oánh, ôn hồ như oánh 美貌橫生, 曄兮如華, 溫乎如瑩, 溫乎如瑩 (Thần nữ phú 神女賦, Tự 序) Dáng đẹp lồ lộ, phồn thịnh như hoa, nhu hòa như ngọc, nhu hòa như ngọc.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Pinyin: ye4, shang3;
Việt bính: jip6;
曄 diệp
Nghĩa Trung Việt của từ 曄
(Tính) Sáng chói.(Tính) Phồn thịnh.
◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ mạo hoành sanh, diệp hề như hoa, ôn hồ như oánh, ôn hồ như oánh 美貌橫生, 曄兮如華, 溫乎如瑩, 溫乎如瑩 (Thần nữ phú 神女賦, Tự 序) Dáng đẹp lồ lộ, phồn thịnh như hoa, nhu hòa như ngọc, nhu hòa như ngọc.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Dị thể chữ 曄
晔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曄
| diệp | 曄: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |

Tìm hình ảnh cho: 曄 Tìm thêm nội dung cho: 曄
