tiễu trừ
Diệt hết.
◇Tây du kí 西遊記:
Vạn vọng đại thánh dữ ngã đẳng tiễu trừ thử quái, chửng cứu san thượng sinh linh
(Đệ tứ thập hồi) 萬望大聖與我等剿除此怪, 拯救山上生靈 Hết lòng trông đợi đại thánh giúp chúng tôi diệt hết giống quái này đi, cứu vớt sinh linh trên núi.Cũng viết là
tiễu trừ
勦除.
Nghĩa của 剿除 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿
| thẹo | 剿: | vết thẹo |
| tiễu | 剿: | tiễu trừ |
| tĩu | 剿: | tục tĩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 剿除 Tìm thêm nội dung cho: 剿除
