Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劫制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiếp chế
Dùng uy lực khống chế.
◇Hầu Phương Vực 域:
Khởi năng tận dĩ uy lực kiếp chế thiên hạ tai?
哉 (Địch Nhân Kiệt 杰) Há có thể dùng hết uy lực khống chế thiên hạ chăng?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
劫制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劫制 Tìm thêm nội dung cho: 劫制