Chữ 勰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勰, chiết tự chữ HIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勰:

勰 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勰

Chiết tự chữ hiệp bao gồm chữ 劦 思 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勰 cấu thành từ 2 chữ: 劦, 思
  • tai, tơ, tư, tứ
  • hiệp [hiệp]

    U+52F0, tổng 15 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2;
    Việt bính: hip6;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 勰

    (Tính) Hòa hợp.

    Nghĩa của 勰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xié]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 15
    Hán Việt: HIỆP
    hiệp; dung hợp (thường dùng làm tên người)。协和。多用于人名。

    Chữ gần giống với 勰:

    , , ,

    Dị thể chữ 勰

    , ,

    Chữ gần giống 勰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勰 Tự hình chữ 勰 Tự hình chữ 勰 Tự hình chữ 勰

    勰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勰 Tìm thêm nội dung cho: 勰