Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勰, chiết tự chữ HIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勰:
勰
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip6;
勰 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 勰
(Tính) Hòa hợp.Nghĩa của 勰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 15
Hán Việt: HIỆP
hiệp; dung hợp (thường dùng làm tên người)。协和。多用于人名。
Số nét: 15
Hán Việt: HIỆP
hiệp; dung hợp (thường dùng làm tên người)。协和。多用于人名。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 勰 Tìm thêm nội dung cho: 勰
