Từ: phá hoại phong cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá hoại phong cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháhoạiphongcảnh

Dịch phá hoại phong cảnh sang tiếng Trung hiện đại:

煮鹤焚琴 《把鹤煮了吃, 拿琴当柴烧。比喻做杀风景的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoại

hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá hoại phong cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá hoại phong cảnh Tìm thêm nội dung cho: phá hoại phong cảnh